學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
后髮座
后髮座
giản thể:
后发座
Hòu
fà
zuò
[ㄏㄡˋ ㄈㄚˋ ㄗㄨㄛˋ]
HẬU PHÁT TOẠ
1.
Chòm sao Coma Berenices
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
然後
ránhòu
sau đó; sau này
後
hòu
phía sau
最後
zuìhòu
cuối cùng
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
以後
yǐhòu
sau
後來
hòulái
sau này; sau đó
後天
hòutiān
ngày mốt
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
逐字解
Từng chữ trong từ
后
hậu
vua
髮
phát
tóc
座
toạ, toà
chỗ ngồi
記憶技巧
Mẹo nhớ
后
HẬU (后) – sau/hoàng hậu: Người đứng che miệng (口) truyền lệnh phía SAU vua — hoàng HẬU ở hậu cung.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
后发座 nghĩa là gì? · Kaori Dict