- 1.lưng (giải phẫu người)
- 2.phần sau của cái gì đó

例句Câu ví dụ
- 1
我的後背疼死了。
wǒ de hòubèi téngsǐ le。
Lưng tôi đau chết đi được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.