同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
- 送TỐNG (送) – tiễn, tặng: Ôm gói quà đi dọc con đường (辶 sước) đến cổng chia tay (关) — TIỄN bạn lên đường, TỐNG biệt kèm quà TẶNG.
