例句Câu ví dụ
- 1
惠子,你有奶油吐司嗎?
Huìzi, nǐ yǒu nǎiyóu tǔsī ma?
Keiko, anh có bánh mì bơ không?
- 2
我今天早上只吃了一塊吐司和喝了一杯咖啡。
wǒ jīntiān zǎoshang zhǐ chī le yīkuài tǔsī hé hē le yī bēi kāfēi。
Sáng nay tôi chỉ ăn một miếng bánh mì và uống một cốc cà phê
- 3
法式吐司最適合搭配菠菜濃湯。
Fǎshì tǔsī zuì shìhé dāpèi bōcài nóngtāng。
Bánh mì pháp ăn kèm với canh súp rau xanh là sự kết hợp lý tưởng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 司TI (司) – quản lý: Một người che tay trên miệng (口 khẩu) hô hiệu lệnh — người điều hành, công TI là nơi được quản lý.
