土司
tǔsī
[ㄊㄨˇ ㄙ]
THỔ TI
- 1.bánh mì lát (từ mượn từ "toast")
- 2.thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh

例句Câu ví dụ
- 1
我的早餐總是咖啡和土司。
wǒ de zǎocān zǒngshì kāfēi hé tǔsī。
Bữa sáng của tôi luôn là cà phê và bánh mì.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 司TI (司) – quản lý: Một người che tay trên miệng (口 khẩu) hô hiệu lệnh — người điều hành, công TI là nơi được quản lý.