- 1.(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

例句Câu ví dụ
- 1
一艘巨大的貨輪剛剛啟航。
yī sōu jùdà de huòlún gānggang qǐháng。
Một chiếc tàu hàng khổng lồ vừa khởi hành.
- 2
一艘巨大的液貨船剛剛啟航。
yī sōu jùdà de yè huòchuán gānggang qǐháng。
Một chiếc tàu chở hàng khổng lồ vừa rời cảng