學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
吳敬梓
吳敬梓
giản thể:
吴敬梓
Wú
Jìng
zǐ
[ㄨˊ ㄐㄧㄥˋ ㄗˇ]
NGÔ KÍNH TỬ
1.
Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
敬酒
jìngjiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
敬重
jìngzhòng
kính trọng sâu sắc
敬意
jìngyì
tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
致敬
zhìjìng
chào kính
孝敬
xiàojìng
thể hiện lòng hiếu thảo
敬業
jìngyè
tận tâm với công việc
逐字解
Từng chữ trong từ
吳
ngô
một trong các quốc gia tranh giành
敬
kính
tôn kính, trang trọng
梓
tử
cây bàng Trung Quốc, Catalpa ovata
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
吴敬梓 nghĩa là gì? · Kaori Dict