例句Câu ví dụ
- 1
吾愛吾師,吾更愛真理。
wú ài wú Shī, wú gèng ài zhēnlǐ。
Tôi yêu thầy tôi, nhưng tôi yêu chân lý hơn
- 2
叟,不遠千里而來,亦將有以利吾國乎?
sǒu, bùyuǎnqiānlǐ ér lái, yì jiāng yǒu yǐ lì wú guó hū?
Ông già, chẳng phải đi xa mấy nghìn dặm mà đến đây, cũng sẽ có điều gì lợi cho quốc gia ta sao?
- 3
庭有枇杷樹,吾妻死之年所手植也,今已亭亭如蓋矣
tíng yǒu pípa shù, wú qī sǐ zhī nián suǒ shǒu zhí yě, jīn yǐ tíng tíng rú gài yǐ
Courtyard has a pomegranate tree, which my wife planted by her own hands in the year she died, and now it stands tall and spreading like an umbrella
