周公
Zhōugōng
[ㄓㄡ ㄍㄨㄥ]
CHU CÔNG
- 1.Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp chính trong việc lập nên Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], và cũng được biết đến là "Thần Giấc Mơ"

例句Câu ví dụ
- 1
我現在要忙見周公去。
wǒ xiànzài yào máng jiàn Zhōugōng qù。
Tôi bây giờ phải đi gặp người chết.
- 2
究竟是周公夢到了蝴蝶,還是蝴蝶夢到了周公?
jiūjìng shì Zhōugōng mèngdào le húdié, háishi húdié mèngdào le Zhōugōng?
Làm sao biết được là công tử Bối mơ thấy bướm hay bướm mơ thấy công tử Bối?
- 3
本周公園櫻花盛開。
běn Zhōugōng yuán yīnghuā shèngkāi。
Trong tuần này, hoa anh đào trong công viên nở rộ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.