學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
命根
命根
mìng
gēn
[ㄇㄧㄥˋ ㄍㄣ]
MỆNH CĂN
1.
huyết mạch
2.
thứ mà người ta trân quý nhất trong đời
3.
(khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
根本
gēnběn
cơ bản
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
根據
gēnjù
theo
根
gēn
rễ
命令
mìnglìng
mệnh lệnh
救命
jiùmìng
cứu mạng
革命
gémìng
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
逐字解
Từng chữ trong từ
命
mệnh
sự sống
根
căn
gốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
命根 nghĩa là gì? · Kaori Dict