咧
liē
[ㄌㄧㄝ]
LIỆT
- 1.dùng trong 咧咧[lie1 lie1]
- 2.dùng trong 大大咧咧[da4 da4 lie1 lie1]
- 3.dùng trong 罵罵咧咧|骂骂咧咧[ma4 ma5 lie1 lie1]
Cách đọc khác:liě — kéo khóe miệnglie — trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán

例句Câu ví dụ
- 1
我才不是討厭咧。
wǒ cáibù shì tǎoyàn liē。
Tôi mới không phải là đang giận đâu
- 2
俺閨女今年上大學咧,在省城那邊。
ǎn guīnü jīnnián shàng dàxué liē, zài shěngchéng nàbian。
Con gái ta năm nay đi học đại học, ở thành phố tỉnh.
- 3
我才不會被你們抓到咧!
wǒ cáibù huì bèi nǐmen zhuā dào liē!
Tôi mới không bị các anh bắt được đâu