- 1.Colombia
- 2.Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
我們來自哥倫比亞。
wǒmen láizì Gēlúnbǐyà。
Chúng tôi đến từ Colombia
- 2
哥倫比亞政府要了更多的錢。
Gēlúnbǐyà zhèngfǔ yào le gèng duō de qián。
Chính phủ Colombia yêu cầu thêm tiền
- 3
這小伙子是從哥倫比亞來的。
zhè xiǎohuǒzi shì cóng Gēlúnbǐyà lái de。
Đứa trẻ này đến từ Colombia.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 哥CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.