例句Câu ví dụ
- 1
問那邊的警察崗哨。
wèn nàbian de jǐngchá gǎngshào。
Hỏi tại cái chốt cảnh sát bên kia
- 2
會場內,掌聲、哨聲、喊聲、笑聲亂成了一鍋粥。
huìchǎng nèi, zhǎngshēng、 shào shēng、 hǎnshēng、 xiàoshēng luàn chéngle yīguōzhōu。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
