學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
唐肅宗
唐肅宗
giản thể:
唐肃宗
Táng
Sù
zōng
[ㄊㄤˊ ㄙㄨˋ ㄗㄨㄥ]
ĐƯỜNG TÚC TÔNG
1.
Đường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
宗教
zōngjiào
tôn giáo
嚴肅
yánsù
trang nghiêm
宗
zōng
trường phái
祖宗
zǔzōng
tổ tiên
宗旨
zōngzhǐ
mục tiêu
正宗
zhèngzōng
trường phái chính thống
大宗
dàzōng
số lượng lớn
荒唐
huāngtáng
khó tin
逐字解
Từng chữ trong từ
唐
đường
thời Đường
肅
túc
vâng lời
宗
tông
họ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
唐肅宗 nghĩa là gì? · Kaori Dict