學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
問責性
問責性
giản thể:
问责性
wèn
zé
xìng
[ㄨㄣˋ ㄗㄜˊ ㄒㄧㄥˋ]
VẤN TRÁCH TÍNH
1.
trách nhiệm giải trình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
問題
wèntí
câu hỏi
問
wèn
hỏi; thắc mắc
請問
qǐngwèn
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
責任
zérèn
trách nhiệm
訪問
fǎngwèn
thăm
個性
gèxìng
cá tính
性格
xìnggé
bản chất
逐字解
Từng chữ trong từ
問
vấn
hỏi, tìm hiểu
責
trách
nhiệm vụ, trách nhiệm
性
tính
tính cách, bản chất, giới tính
記憶技巧
Mẹo nhớ
問
VẤN (問) – hỏi: Ghé miệng (口) vào giữa cánh cổng (門) mà gọi: 'Có ai ở nhà không?' — đó là chất VẤN, hỏi han.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
問責性 nghĩa là gì? · Kaori Dict