例句Câu ví dụ
- 1
會場內,掌聲、哨聲、喊聲、笑聲亂成了一鍋粥。
huìchǎng nèi, zhǎngshēng、 shào shēng、 hǎnshēng、 xiàoshēng luàn chéngle yīguōzhōu。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
會場內,掌聲、哨聲、喊聲、笑聲亂成了一鍋粥。
huìchǎng nèi, zhǎngshēng、 shào shēng、 hǎnshēng、 xiàoshēng luàn chéngle yīguōzhōu。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.