例句Câu ví dụ
- 1
誰能解釋喧鬧聲和噪音之間的不同?
shéi néng jiěshì xuānnào shēng hé zàoyīn zhījiān de bùtóng?
Ai có thể giải thích sự khác nhau giữa tiếng ồn và tiếng ồn?
- 2
如今,世界各地的人都選擇從小農村里搬出去,搬到一個喧鬧的大城市里去住。
rújīn, shìjiègèdì de rén dōu xuǎnzé cóngxiǎo nóngcūn lǐ bānchūqù, bān dào yīge xuānnào de dàchéngshì lǐ qù zhù。
Ngày nay, người dân trên toàn thế giới đều chọn rời khỏi những làng mạc nhỏ để chuyển đến các thành phố ồn ào để ở.
