例句Câu ví dụ
- 1
狗的嗅覺靈敏。
gǒu de xiùjué língmǐn。
Khứu giác của chó rất nhạy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 覺GIÁC (覺) – cảm thấy; tỉnh: Hai tay vén rèm trên mái, mắt mở to nhìn thấy (見 kiến) — chợt tỉnh GIẤC, cảm GIÁC ùa về.
狗的嗅覺靈敏。
gǒu de xiùjué língmǐn。
Khứu giác của chó rất nhạy