學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
囑託
囑託
giản thể:
嘱托
zhǔ
tuō
[ㄓㄨˇ ㄊㄨㄛ]
CHÚC THÁC
1.
giao phó nhiệm vụ cho người khác
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
委託
wěituō
ủy thác
托
tuō
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay
摩托
mótuō
mô tơ (từ mượn)
拜託
bàituō
nhờ ai đó làm gì
寄託
jìtuō
giao phó (cho ai đó)
囑咐
zhǔfu
dặn dò; căn dặn
遺囑
yízhǔ
di chúc
叮囑
dīngzhǔ
cảnh báo nhiều lần
逐字解
Từng chữ trong từ
囑
chúc
lệnh, bảo, chỉ thị, để lại lời
託
thác
trao phó, dựa vào
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嘱托 nghĩa là gì? · Kaori Dict