例句Câu ví dụ
- 1
這鬼地方本來人就少,晚上還能聽見狼嚎,怪嚇人的。
zhè guǐ dìfāng běnlái rén jiù shǎo, wǎnshang hái néng tīngjiàn láng háo, guài xiàrén de。
Nơi này vốn người đã ít, buổi tối còn nghe tiếng sói gầm, thật kinh sợ.
這鬼地方本來人就少,晚上還能聽見狼嚎,怪嚇人的。
zhè guǐ dìfāng běnlái rén jiù shǎo, wǎnshang hái néng tīngjiàn láng háo, guài xiàrén de。
Nơi này vốn người đã ít, buổi tối còn nghe tiếng sói gầm, thật kinh sợ.