例句Câu ví dụ
- 1
為什麼你們在打噴嚏?
wèishénme nǐmen zài dǎpēntì?
Tại sao các anh lại hắt xì?
- 2
她剛打了個噴嚏,笑著說:「一定是有人在想我。」
tā gāng dǎ le gě pēntì, xiào zhe shuō: 「 yīdìng shì yǒurén zài xiǎng wǒ。 」
Cô vừa xì một cái mũi, cười nói: 'Chắc là có ai đó đang nghĩ đến mình.'
- 3
打一個噴嚏是有人在想你,打兩個噴嚏是有人在罵你。
dǎ yīge pēntì shì yǒurén zài xiǎng nǐ, dǎ liǎng gě pēntì shì yǒurén zài mà nǐ。
Hắt xì một cái là có người đang nghĩ đến ngươi, hắt xì hai cái là có người đang chửi ngươi
