學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
四顧
四顧
giản thể:
四顾
sì
gù
[ㄙˋ ㄍㄨˋ]
TỨ CỐ
1.
nhìn xung quanh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
四
sì
bốn
照顧
zhàogu
chăm sóc
顧客
gùkè
khách hàng; thân chủ
四周
sìzhōu
xung quanh
顧問
gùwèn
cố vấn
不顧
bùgù
bất chấp; không quan tâm
四處
sìchù
khắp nơi
回顧
huígù
nhìn lại
逐字解
Từng chữ trong từ
四
tứ
bốn
顧
cố
nhìn lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
似鯝
sìgù
Xenocyprioides, chi cá chép đặc hữu của Trung Quốc
記憶技巧
Mẹo nhớ
四
TỨ (四) – bốn: Khung cửa sổ (囗) nhốt hai chân người (儿) bên trong — chia bốn ô, số BỐN, TỨ phương.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
四顾 nghĩa là gì? · Kaori Dict