- 1.băng nhóm (tội phạm)
- 2.thành viên băng nhóm
- 3.đồng phạm
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tay sai

例句Câu ví dụ
- 1
該名青年將少女從流氓團伙中救了出來。
gāi míng qīngnián jiāng shàonǚ cóng liúmáng tuánhuǒ zhōng jiù le chūlái。
Người thanh niên này đã cứu cô gái khỏi nhóm côn đồ.

該名青年將少女從流氓團伙中救了出來。
gāi míng qīngnián jiāng shàonǚ cóng liúmáng tuánhuǒ zhōng jiù le chūlái。
Người thanh niên này đã cứu cô gái khỏi nhóm côn đồ.