- 1.(bao gồm) trong đó
- 2.trong số đó

例句Câu ví dụ
- 1
這個價格把運費包括在內。
zhè ge jià gé bǎ yùn fèi bāo kuò zài nèi
Giá này bao gồm phí vận chuyển
- 2
三個退伍軍人在內海一個小鎮邊上租了一套房子,並生活在一起。
sān gě tuìwǔjūnrén zàinèi hǎi yīge xiǎozhèn biān shàng zū le yītào fángzi, bìng shēnghuó zàiyīqǐ。
Ba cựu chiến binh thuê một căn nhà ở ven một thị trấn nhỏ bên bờ Biển Nội và sống chung với nhau
- 3
額外費用不包括在內。
éwài fèiyòng bù bāokuò zàinèi。
Phí phụ thu không được tính vào.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.