學華語Kaori Dict

在場

giản thể: 在场

zàichǎng

ㄗㄞˋ ㄔㄤˇ

TẠI TRƯỜNG

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.có mặt
  2. 2.có mặt tại hiện trường

例句Câu ví dụ

  • 1

    他在場,可以問他。

    tā zài chǎng kě yǐ wèn tā

    Anh ấy đang ở đây, có thể hỏi anh ấy

  • 2

    博物館在共和國總統在場的情況下隆重開幕。

    bówùguǎn zài gònghéguó zǒngtǒng zàichǎng de qíngkuàng xià lóngzhòng kāimù。

    Bảo tàng khai mạc trọng thể trong sự hiện diện của tổng thống nước Cộng hòa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

在场 nghĩa là gì? · Kaori Dict