學華語Kaori Dict

在室內

giản thể: 在室内

zàishìnèi

ㄗㄞˋ ㄕˋ ㄋㄟˋ

TẠI THẤT NỘI

例句Câu ví dụ

  • 1

    你在室內的時候應該脫帽。

    nǐ zàishìnèi de shíhou yīnggāi tuō mào。

    Khi bạn ở trong nhà thì nên cởi mũ ra.

  • 2

    孩子們在室內待得越來越長。這扼殺了很多孩子們的發展機會。我們考慮到的特別是孩子們的運動,知識和語言發展。

    háizimen zàishìnèi dāi de yuèláiyuè cháng。 zhè èshā le hěn duō háizimen de fāzhǎn jīhuì。 wǒmen kǎolǜ dào de tèbié shì háizimen de yùndòng, zhīshi hé yǔyán fāzhǎn。

    Trẻ em ở trong nhà ngày càng lâu hơn. Điều này đang giết chết nhiều cơ hội phát triển của trẻ em. Chúng tôi đặc biệt chú ý đến sự phát triển thể chất, tri thức và ngôn ngữ của trẻ em

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
  • TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
  • THẤT (室) – phòng: Về đến (至) dưới mái nhà (宀) là dừng chân — căn PHÒNG, nội THẤT ấm cúng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

在室內 nghĩa là gì? · Kaori Dict