例句Câu ví dụ
- 1
在座各位有人聽過諾曼芬克爾斯坦嗎?
zàizuò gèwèi yǒurén tīng guò nuò màn fēn kè ěr Sī tǎn ma?
Các vị đang ngồi có ai đã nghe nói về Norman Finkelstein chưa?
- 2
在座的人全都被感動得流下了淚來。
zàizuò de rén quándōu bèi gǎndòng de liú xià le lèi lái。
Những người có mặt tại đó đều bị xúc động đến rơi nước mắt
- 3
他藏在座椅之間。
tā cáng zàizuò yǐ zhījiān。
Anh ấy trốn giữa các ghế ngồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
