在望
zàiwàng
[ㄗㄞˋ ㄨㄤˋ]
TẠI VỌNG
- 1.trong tầm mắt; có thể nhìn thấy; (tượng trưng) sắp xảy ra; gần đây sẽ hiện thực hóa

例句Câu ví dụ
- 1
我們勝利在望。
wǒmen shènglìzàiwàng。
Chúng ta sắp chiến thắng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.