例句Câu ví dụ
- 1
我在理發店碰到了他。
wǒ zàilǐ fā diàn pèngdào le tā。
Tôi đã gặp anh tại tiệm cắt tóc.
- 2
今天在理科教室進行了科學實驗。
jīntiān zàilǐ kējiào shì jìnxíng le kēxuéshíyàn。
Hôm nay đã tiến hành thí nghiệm khoa học tại phòng học khoa học
- 3
今天在理科教室使用實驗器具進行了科學實驗。
jīntiān zàilǐ kējiào shì shǐyòng shíyàn qìjù jìnxíng le kēxuéshíyàn。
Hôm nay đã tiến hành thí nghiệm khoa học trong phòng thí nghiệm ở lớp khoa học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
