例句Câu ví dụ
- 1
我不想買這張地毯。
wǒ bùxiǎng mǎi zhè zhāng dìtǎn。
Tôi không muốn mua tấm thảm này
- 2
主婦給地毯吸了塵。
zhǔfù gěi dìtǎn xī le chén。
Chủ nhà đã hút bụi cho thảm
- 3
他從未踩過那塊地毯。
tā cóngwèi cǎi guò nà kuài dìtǎn。
Anh ấy chưa từng bước lên tấm thảm đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
