- 1.lãnh địa
- 2.lãnh thổ dưới sự kiểm soát
- 3.móng của tòa nhà
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.căn cứ hoạt động
- 5.vỏ trái đất

例句Câu ví dụ
- 1
喂,小鬼!這裡是我們的地盤!
wèi, xiǎoguǐ! zhèlǐ shì wǒmen de dìpán!
Chào, thằng nhóc! Đây là lãnh thổ của chúng tôi!
- 2
我們星期五傍晚在我們的地盤開派對。
wǒmen Xīngqīwǔ bàngwǎn zài wǒmen de dìpán kāi pàiduì。
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào buổi chiều thứ Sáu tại nơi của chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.