例句Câu ví dụ
- 1
只能在沒有月亮的晚上見到地精。
zhǐnéng zài méiyǒu yuèliang de wǎnshang jiàndào dìjīng。
Chỉ có thể thấy goblin vào những đêm không trăng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
