
例句Câu ví dụ
- 1
我的電腦壞了。
wǒ de diàn nǎo huài le
Máy tính của tôi bị hỏng
- 2
家里的網壞了。
jiā lǐ de wǎng huài le
Mạng internet trong nhà bị hỏng
- 3
洗衣機壞了,衣服只能用手洗。
xǐ yī jī huài le yī fu zhǐ néng yòng shǒu xǐ
Máy giặt hỏng, quần áo chỉ có thể giặt tay

我的電腦壞了。
wǒ de diàn nǎo huài le
Máy tính của tôi bị hỏng
家里的網壞了。
jiā lǐ de wǎng huài le
Mạng internet trong nhà bị hỏng
洗衣機壞了,衣服只能用手洗。
xǐ yī jī huài le yī fu zhǐ néng yòng shǒu xǐ
Máy giặt hỏng, quần áo chỉ có thể giặt tay