- 1.kiên trì
- 2.khăng khăng
- 3.nhất định

例句Câu ví dụ
- 1
他始終堅持著。
tā shǐ zhōng jiān chí zhe
Anh ấy luôn kiên trì
- 2
要長期堅持運動。
yào cháng qī jiān chí yùn dòng
Phải duy trì vận động lâu dài
- 3
我們要堅持自己的理想。
wǒ men yào jiān chí zì jǐ de lǐ xiǎng
Chúng ta phải kiên trì với lý tưởng của mình