學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
坦蕩
坦蕩
giản thể:
坦荡
tǎn
dàng
[ㄊㄢˇ ㄉㄤˋ]
THẢN ĐÃNG
1.
khoáng đạt
2.
rộng và bằng phẳng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
平坦
píngtǎn
bằng phẳng
坦白
tǎnbái
thành thật
動盪
dòngdàng
biến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]
坦然
tǎnrán
bình tĩnh
坦率
tǎnshuài
thẳng thắn (thảo luận)
坦誠
tǎnchéng
thẳng thắn
空蕩蕩
kōngdàngdàng
trống rỗng; vắng vẻ
坦克
tǎnkè
xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
坦
thản, đất
phẳng
蕩
đãng
ao, hồ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
攤擋
tāndǎng
xem 攤檔|摊档[tan1 dang4]
攤檔
tāndàng
(tiếng địa phương) sạp hàng của người bán
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
坦荡 nghĩa là gì? · Kaori Dict