垂青
chuíqīng
[ㄔㄨㄟˊ ㄑㄧㄥ]
THUỲ THANH
- 1.thể hiện sự tán thưởng đối với ai
- 2.nhìn ai đó một cách ưu ái

例句Câu ví dụ
- 1
這款肉鴿遊戲是永垂青史的名作,你也一定要玩玩看。
zhè kuǎn ròu gē yóuxì shì yǒng chuíqīng Shǐ de míngzuò, nǐ yě yīdìngyào wán wán kàn。
Loại trò chơi thịt bồ câu này là tác phẩm vĩ đại vĩnh cửu, ngươi cũng nhất định phải thử chơi xem