例句Câu ví dụ
- 1
我每天早上都會在地鐵上碰到米哈埃拉。
wǒ měitiān zǎoshang dūhuì zàidì tiě shàng pèngdào mǐ hā Āi lā。
Tôi mỗi sáng đều gặp Michela trên tàu điện ngầm.
- 2
湯姆和瑪麗婭對約翰說,他們覺得埃爾克還沒完成呢。
Tāngmǔ hé Mǎlìyà duì Yuēhàn shuō, tāmen juéde Āi ěr kè hái méi wánchéng ne。
Tom và Maria nói với John rằng họ cho rằng Alice vẫn chưa hoàn thành việc đó.
- 3
加布里埃爾突然出現。
jiā bù lǐ Āi ěr tūrán chūxiàn。
Gabriel bỗng nhiên xuất hiện
