學華語Kaori Dict

Āi

AI

  1. 1.viết tắt của Ai Cập 埃及[Ai1 ji2]

Cách đọc khác:āibụi

例句Câu ví dụ

  • 1

    我每天早上都會在地鐵上碰到米哈埃拉。

    wǒ měitiān zǎoshang dūhuì zàidì tiě shàng pèngdào mǐ hā Āi lā。

    Tôi mỗi sáng đều gặp Michela trên tàu điện ngầm.

  • 2

    湯姆和瑪麗婭對約翰說,他們覺得埃爾克還沒完成呢。

    Tāngmǔ hé Mǎlìyà duì Yuēhàn shuō, tāmen juéde Āi ěr kè hái méi wánchéng ne。

    Tom và Maria nói với John rằng họ cho rằng Alice vẫn chưa hoàn thành việc đó.

  • 3

    加布里埃爾突然出現。

    jiā bù lǐ Āi ěr tūrán chūxiàn。

    Gabriel bỗng nhiên xuất hiện

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埃 nghĩa là gì? · Kaori Dict