學華語Kaori Dict

城隍

ChéngHuáng

ㄔㄥˊ ㄏㄨㄤˊ

THÀNH HOÀNG

  1. 1.Thành Hoàng (vị thần trong thần thoại Trung Quốc)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他計畫週末去新竹小旅行,順便逛城隍廟夜市。

    tā jìhuà zhōumò qù Xīnzhú xiǎo lǚxíng, shùnbiàn guàng ChéngHuáng miào yèshì。

    Anh ấy lên kế hoạch đi du lịch ngắn ngày đến Hsinchu cuối tuần này,顺便逛城隍廟夜市.

  • 2

    今天既然到了城隍廟,就要嘗嘗本地小吃的味道了。

    jīntiān jìrán dàoliǎo ChéngHuáng miào, jiùyào cháng cháng běndì xiǎochī de wèidao le。

    Hôm nay既然 đã đến đền Thành Hoàng, thì nên thử hương vị ẩm thực địa phương

  • 3

    他計畫週末去新竹短途旅行,順便逛逛城隍廟夜市。

    tā jìhuà zhōumò qù Xīnzhú duǎn tú lǚxíng, shùnbiàn guàngguang ChéngHuáng miào yèshì。

    Anh ấy lên kế hoạch đi du lịch ngắn ngày đến Tân Trúc vào cuối tuần,顺便逛逛 thành hoàng miếu chợ đêm

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

城隍 nghĩa là gì? · Kaori Dict