學華語Kaori Dict

基督徒

ㄐㄧ ㄉㄨ ㄊㄨˊ

CƠ ĐỐC ĐỒ

  1. 1.Người theo đạo Thiên Chúa

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們是基督徒著。

    tāmen shì Jīdūtú zhe。

    Họ là những người Kitô giáo

  • 2

    我是基督徒,但我不吃豬肉。

    wǒ shì Jīdūtú, dàn wǒ bù chī zhūròu。

    Tôi là Kitô giáo, nhưng tôi không ăn thịt lợn.

  • 3

    耶穌是基督徒的神。

    Yēsū shì Jīdūtú de shén。

    Giêsu là thần của người Kitô giáo

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

基督徒 nghĩa là gì? · Kaori Dict