例句Câu ví dụ
- 1
他們是基督徒著。
tāmen shì Jīdūtú zhe。
Họ là những người Kitô giáo
- 2
我是基督徒,但我不吃豬肉。
wǒ shì Jīdūtú, dàn wǒ bù chī zhūròu。
Tôi là Kitô giáo, nhưng tôi không ăn thịt lợn.
- 3
耶穌是基督徒的神。
Yēsū shì Jīdūtú de shén。
Giêsu là thần của người Kitô giáo
他們是基督徒著。
tāmen shì Jīdūtú zhe。
Họ là những người Kitô giáo
我是基督徒,但我不吃豬肉。
wǒ shì Jīdūtú, dàn wǒ bù chī zhūròu。
Tôi là Kitô giáo, nhưng tôi không ăn thịt lợn.
耶穌是基督徒的神。
Yēsū shì Jīdūtú de shén。
Giêsu là thần của người Kitô giáo