- 1.thực hiện trả đũa; trả thù
- 2.trả đũa; sự trả thù

例句Câu ví dụ
- 1
他對殺父凶手進行了報復。
tā duì shā fù xiōngshǒu jìnxíng le bàofù。
Anh ấy trả thù kẻ giết cha mình
- 2
燕大俠發現自己被騙了他飛到了江楓的旁邊,他抱走江楓的兒子。燕大俠誓言報復,他把男孩給了一個香料商人。
Yān dàxiá fāxiàn zìjǐ bèi piàn le tā fēi dàoliǎo jiāng fēng de pángbiān, tā bào zǒu jiāng fēng de érzi。 Yān dàxiá shìyán bàofù, tā bǎ nánhái gěi le yīge xiāngliào shāngrén。
Yan Daxia phát hiện ra mình bị lừa, liền bay đến bên cạnh Jiang Feng, ông ôm lấy con trai của Jiang Feng rồi rời đi. Yan Daxia thề sẽ trả thù, ông đưa đứa trẻ cho một thương nhân làm hương liệu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 報BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.