學華語Kaori Dict

增強

giản thể: 增强

zēngqiáng

ㄗㄥ ㄑㄧㄤˊ

TĂNG CƯỜNG

HSK 5V
  1. 1.tăng cường
  2. 2.làm mạnh thêm

例句Câu ví dụ

  • 1

    鍛煉增強了體力。

    duàn liàn zēng qiáng le tǐ lì

    Tập thể dục giúp tăng sức khỏe

  • 2

    鍛煉可以增強肌肉。

    duàn liàn kě yǐ zēng qiáng jī ròu

    Tập thể dục có thể tăng cơ bắp

  • 3

    增強我們的健康,這個很重要。

    zēngqiáng wǒmen de jiànkāng , zhège hěn zhòngyào。

    Tăng cường sức khỏe, điều này rất quan trọng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

增强 nghĩa là gì? · Kaori Dict