- 1.tăng cường
- 2.làm mạnh thêm

例句Câu ví dụ
- 1
鍛煉增強了體力。
duàn liàn zēng qiáng le tǐ lì
Tập thể dục giúp tăng sức khỏe
- 2
鍛煉可以增強肌肉。
duàn liàn kě yǐ zēng qiáng jī ròu
Tập thể dục có thể tăng cơ bắp
- 3
增強我們的健康,這個很重要。
zēngqiáng wǒmen de jiànkāng , zhège hěn zhòngyào。
Tăng cường sức khỏe, điều này rất quan trọng