- 1.sa đọa
- 2.thoái hóa
- 3.trở nên đồi bại
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tham nhũng
- 5.rơi vào sa ngã

例句Câu ví dụ
- 1
我在墮落!
wǒ zài duòluò!
Tôi đang suy thoái
- 2
我不會墮落到他那個地步。
wǒ bùhuì duòluò dào tā nàge dìbù。
Tôi sẽ không sụp đổ đến mức như anh ấy

我在墮落!
wǒ zài duòluò!
Tôi đang suy thoái
我不會墮落到他那個地步。
wǒ bùhuì duòluò dào tā nàge dìbù。
Tôi sẽ không sụp đổ đến mức như anh ấy