例句Câu ví dụ
- 1
他很像他外公。
tā hěn xiàng tā wàigōng。
Anh ấy rất giống ông nội
- 2
我們擔心著外公和外婆。
wǒmen dānxīn zhe wàigōng hé wàipó。
Chúng tôi lo lắng về ông nội và bà nội
- 3
我媽媽的爸爸是我的外公。
wǒ māma de bàba shì wǒ de wàigōng。
Bố của mẹ tôi là ông nội của tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
