例句Câu ví dụ
- 1
Jane喜歡狗多於貓。
J a n e xǐhuan gǒu duōyú māo。
Jane thích chó hơn mèo
- 2
我的英語書不多於10本。
wǒ de Yīngyǔ shū bù duōyú 1 0 běn。
Tôi không có nhiều hơn mười cuốn sách tiếng Anh
- 3
在美國,囚犯多於監獄可容納的。所以監獄很擁擠。
zài Měiguó, qiúfàn duōyú jiānyù kě róngnà de。 suǒyǐ jiānyù hěn yōngjǐ。
Ở Mỹ, số tù nhân nhiều hơn số người mà nhà tù có thể chứa được, vì vậy nhà tù rất chật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
