學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
多側面
多側面
giản thể:
多侧面
duō
cè
miàn
[ㄉㄨㄛ ㄘㄜˋ ㄇㄧㄢˋ]
ĐA TRẮC DIỆN
1.
nhiều mặt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
多
duō
nhiều
裡面
lǐmiàn
bên trong
許多
xǔduō
nhiều
麵包
miànbāo
bánh mì
見面
jiànmiàn
gặp mặt; gặp nhau
方面
fāngmiàn
khía cạnh
差不多
chàbuduō
gần
多久
duōjiǔ
(về thời gian) bao lâu?
逐字解
Từng chữ trong từ
多
đa
nhiều, nhiều hơn
側
trắc
bên
面
diện, miến
mặt, bề mặt
記憶技巧
Mẹo nhớ
多
ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
面
DIỆN (面) – mặt: Khuôn MẶT vuông vức với con mắt nằm chính giữa — ra mắt gọi là lộ DIỆN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
多側面 nghĩa là gì? · Kaori Dict