例句Câu ví dụ
- 1
這個月有很多工資。
zhège yuè yǒu hěn duōgōng zī。
Tháng này lương rất cao
- 2
由於防護服穿戴過於麻煩,很多工人並沒有按照規定穿戴防護服。
yóuyú fánghùfú chuāndài guòyú máfan, hěn duōgōng rén bìng méiyǒu ànzhào guīdìng chuāndài fánghùfú。
Do việc mặc đồ bảo hộ quá rườm rà, nhiều công nhân không tuân thủ quy định để mặc đồ bảo hộ
- 3
做更多工作。
zuò gèng duōgōng zuò。
Làm thêm công việc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
