例句Câu ví dụ
- 1
我有很多才能。
wǒ yǒu hěn duōcái néng。
Tôi có nhiều tài năng
- 2
湯姆有很多才華。
Tāngmǔ yǒu hěn duōcái Huá。
Tom có nhiều tài năng
- 3
湯姆昨晚三點多才睡著。
Tāngmǔ zuówǎn sān diǎn duōcái shuìzháo。
Tôm tối qua mới ngủ được sau ba giờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
