例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在波士頓有很多產業。
Tāngmǔ zài Bōshìdùn yǒu hěn duōchǎn Yè。
Tom có nhiều tài sản ở Boston
- 2
羅納爾多是一個多產射手,基本上他能在每一場比賽中進球。
Luónàěrduō shì yīge duōchǎn shèshǒu, jīběnshang tā néng zài měi yī chǎng bǐsài zhōng jìnqiú。
Ronaldo là một cầu thủ ghi bàn hiệu quả, cơ bản anh ấy có thể ghi bàn trong mỗi trận đấu
- 3
我的朋友說我是個多產的作家,但我幾個月沒有寫任何東西了。
wǒ de péngyou shuō wǒ shì gě duōchǎn de zuòjiā, dàn wǒ jǐge yuè méiyǒu xiě rènhé dōngxi le。
Bạn tôi nói tôi là một nhà văn sản xuất nhiều tác phẩm, nhưng tôi đã mấy tháng không viết bất cứ điều gì
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
- 產SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.
