學華語Kaori Dict

多產

giản thể: 多产

duōchǎn

ㄉㄨㄛ ㄔㄢˇ

ĐA SẢN

  1. 1.năng suất cao
  2. 2.màu mỡ

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆在波士頓有很多產業。

    Tāngmǔ zài Bōshìdùn yǒu hěn duōchǎn Yè。

    Tom có nhiều tài sản ở Boston

  • 2

    羅納爾多是一個多產射手,基本上他能在每一場比賽中進球。

    Luónàěrduō shì yīge duōchǎn shèshǒu, jīběnshang tā néng zài měi yī chǎng bǐsài zhōng jìnqiú。

    Ronaldo là một cầu thủ ghi bàn hiệu quả, cơ bản anh ấy có thể ghi bàn trong mỗi trận đấu

  • 3

    我的朋友說我是個多產的作家,但我幾個月沒有寫任何東西了。

    wǒ de péngyou shuō wǒ shì gě duōchǎn de zuòjiā, dàn wǒ jǐge yuè méiyǒu xiě rènhé dōngxi le。

    Bạn tôi nói tôi là một nhà văn sản xuất nhiều tác phẩm, nhưng tôi đã mấy tháng không viết bất cứ điều gì

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
  • SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

多產 nghĩa là gì? · Kaori Dict