例句Câu ví dụ
- 1
我不能吃太多糖。
wǒ bùnéng chī tài duōtáng。
Tôi không thể ăn quá nhiều đường
- 2
你不應該吃太多糖果。
nǐ bù yīnggāi chī tài duōtáng guǒ。
Anh không nên ăn quá nhiều kẹo.
- 3
我不論甚麼時候都不該讓湯姆吃那麼多糖。
wǒ bùlùn shén má shíhou dōu bùgāi ràng Tāngmǔ chī nàme duōtáng。
Tôi không nên để Tom ăn nhiều kẹo như vậy vào bất kỳ lúc nào.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
