字義Nghĩa
đườngmáy dịch
tángĐƯỜNG
- 1.đường
- 2.kẹo
- 3.ngọt
tángĐƯỜNG
- 1.biến thể cũ của 糖[tang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
糖〈名〉 (形声。从米,唐声。本义食用糖及糖制食品的统称) 食糖。古代以麦作饴,即麦芽糖◇多用甘蔗、甜菜等制糖 糖,饴也。--《广韵》 更添糖,拼折本,供他几碗。--宋·史浩《粉蝶儿·咏圆子》 又如红糖;白糖;冰糖;糖餵(一种甜饼);糖霜(细白沙糖);糖馈(一种甜饼。也作馈) 糖果;糖块 糖( ⒊醣)táng ⒈用甘蔗、甜菜或米麦等提制出来的甜东西白~§~。麦芽~。 ⒉用糖和其它食物制成的食品~食。~果。花生~。 ⒊碳水化合物。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 米 (mễ) chỉ nghĩa, 唐 [táng] chỉ âm.
gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 糖果kẹo
- 糖尿病bệnh tiểu đường; đái tháo đường
- 糖分hàm lượng đường
- 糖原glycogen
- 糖友người mắc bệnh tiểu đường
- 糖寮nhà máy đường
- 糖彈viên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tha hóa của giai cấp tư sản (viết tắt của 糖衣炮彈|糖衣炮弹[tang2 yi1 pao4 dan4])
- 糖房nhà máy đường
- 糖水nước đường
- 糖汁xi-rô
- 喜糖kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
- 砂糖đường cát
- 口香糖kẹo cao su
- 丁糖tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
- 丙糖triose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử cacbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]
- 乳糖đường lactose